| chính truyền | đt. C/g. Chân-truyền, truyền đúng theo gốc. |
| chính truyền | đgt. Học được giáo lí chân chính của một học phái. |
| chính truyền | tt (H. truyền: truyền lại) Hợp với đạo lí chân chính của một học phải được coi là chính thống: Học thuyết chính truyền. |
| chính truyền | tt. Nht. Chính tông. |
| chính truyền | t. Hợp với đạo lí, được coi là chính thống (cũ): Đạo lí chính truyền. |
| Ảo tưởng đó , khi được cchính truyềnthông lẫn khán giả trong nước tung hô , sẽ càng làm khắc sâu nhận thức sai lệch và định kiến về cả người dân tộc và hình ảnh VN , vì lời đánh giá khá gay gắt này , ngay sau đó NAG người Pháp đã liên lạc với Matca đề nghị thảo luận và phản biện. |
| Sự dối trá này cũng xuất phát từ nguyên nhân cchính truyềnthông bị mắc bẫy , hoặc không điều tra kỹ , dẫn đến tình trạng để khán giả khóc cạn nước mắt mà người được nhận tình thương và tiền bạc của họ lại là người không xứng đáng. |
| Các tổ chức kinh doanh tham gia vào ngành tài chính là người đi tiên phong trong việc mang đến nhiều đổi mới công nghệ , góp phần phá vỡ những rào cản của thị trường tài cchính truyềnthống. |
| Không dừng lại ở các dịch vụ bưu cchính truyềnthống , chuyển phát thư , báo , ngay từ khi mới thành lập , Bưu điện Việt Nam đã xây dựng chiến lược đa dạng hóa sản phẩm , dịch vụ theo ba trụ cột : Bưu chính chuyển phát , Tài chính Bưu chính và Phân phối truyền thông , nhằm cung cấp những dịch vụ tiện ích nhất tới từng người dân trên khắp mọi miền Tổ quốc. |
| Fintech là sự kết hợp của những ứng dụng công nghệ mới , những quy trình , sản phẩm và các mô hình kinh doanh mới nhằm chuyển đổi và cải tiến cách thức cung cấp dịch vụ tài cchính truyềnthống. |
| Thực tế rằng từ nhiều năm trước , ngân hàng và các tổ chức tài cchính truyềnthống hoàn toàn nằm ngoài xu hướng của Fintech với lo ngại rằng , Fintech sẽ đe dọa đến vị thế độc quyền và lợi nhuận mang lại từ các hoạt động dịch vụ của ngân hàng , cho vay và đầu tư. |
* Từ tham khảo:
- chính trưng
- chính uỷ
- chính văn
- chính vụ
- chính vụ
- chính xác