| chính trực | tt. Ngay-thẳng: Người công-bình chính-trực. |
| chính trực | tt. Ngay thẳng, trung trực: một con người chính trực. |
| chính trực | tt (H. chính: đúng đắn; trực: thẳng) Ngay thẳng: Chúng ta phải ghi sâu những chữ công bình, chính trực vào lòng (HCM). |
| chính trực | tt. Ngay thẳng: Công-bình chính-trực. |
| chính trực | t. Ngay thẳng: Người cán bộ chính trực. |
| chính trực | Ngay thẳng. |
Có thế ngày mai , cuộc đời sẽ trả lời mình bằng luồng gió lạnh ngắt , nhưng có hề chi , khi mình đã cống hiến cho cuộc đời một tâm hồn chính trực và cao cả Biết yêu và biết ghét Biết lăn lộn trong cái bình dị của cuộc sống mà cảm hiểu hạnh phúc không có gì so sánh nổi. |
(10) Tô Hiến Thành (? 1179) : làm quan dưới triều Lý Anh Tông và Lý Cao Tông , được sử khen là cao minh chính trực. |
| Chứ nếu chính trực như Ngụy Nguyên Trung (22) , tận trung như Trương Mậu Tiên (23) , thì chúng đã nghe giảng , giữ lửa không rồi , đâu còn dám tranh biện gì nữa. |
(8) Đời Tùy , Dương Tố dùng binh thường theo cách không chính trực. |
926 Theo truyền thuyết Trung Quốc , trãi là loài thú không chân , có một sừng , hễ gặp người không chính trực thì húc nên dùng trãi làm biểu tượng cho quan ngự sử giữ việc đàn hặc , hay gián quan giữ việc khuyên can vua. |
Hán Siêu người Phúc Thành , (huyện) Yên Ninh1084 , (phủ) Trường Yên , là người chính trực , bài xích dị đoan , có tài văn chương và chính sự. |
* Từ tham khảo:
- chính uỷ
- chính văn
- chính vụ
- chính vụ
- chính xác
- chính yển