| chính quy | tt. Chính-thức, được tổ-chức theo quy-củ nhứt-định: Binh-đội chính-quy. |
| chính quy | tt. Theo quy chế chính thức, có tính quy củ: đào tạo chính quy o quân đội chính quy. |
| Thường thường , đêm nào người trong chợ cũng xách chiếu ra ngồi dọc bờ kênh hóng mát , coi thuyền tản cư và thuyền chở Cộng hòa vệ binh (tổ chức chính quy của quân đội sau ngày nam bộ cướp chính quyền một trong bốn sư đoàn dân quân cách mạng Nam Bộ) từ mạn trên trẩy xuống. |
| Hai trung dội chính quy trang bị đầy đủ. |
| Hà Nội là nơi tập trung hầu hết các các trường đại học lớn , các trường lại được phép tuyển học sinh không đủ điểm vào hệ không chính quy nên sinh viên các tỉnh về học đông vô kể. |
| Người đứng ra mở là cô Tiến , một trong những học viên khóa năm 1916 của Trường Y Hà Nội , khóa này được đào tạo chính quy đầu tiên. |
| Khoản 5 Điều 21 Thông tư 92/2015/TT BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài cchính quyđịnh như sau : Nơi nộp hồ sơ khai thuế : Cá nhân nộp hồ sơ khai thuế cùng hồ sơ chuyển nhượng BĐS tại bộ phận một cửa liên thông hoặc Chi cục Thuế nơi có BĐS. |
| Điều 6 Thông tư 301/2016/TT BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài cchính quyđịnh khai thu , nộp phí trước bạ như sau : 1. |
* Từ tham khảo:
- chính quyền
- chính sách
- chính sách bảo hộ mậu dịch
- chính sách bảo vệ mậu dịch
- chính sách bảo hộ thuế quan
- chính sách tài chính