| cành vàng lá ngọc | Nh. Lá ngọc cành vàng. |
| cành vàng lá ngọc | ng (do câu chữ Hán: ngọc diệp kim chi) Chỉ những con cái nhà quyền quí trong xã hội phong kiến: Một công chúa tuy là cành vàng lá ngọc vẫn cắt tóc đi tu. |
| Sếp. Sếp phó sở văn hóa du lịch , còn cơ cấu tiếp , còn lên , đã bảo là vin vào nơi cành vàng lá ngọc mà ! Đang cười nói , Củng buông mặt , đọc : “Đã phong trần , phải phong trần”... Ừ , nhưng nàng nào đấỷ Hội hỏi |
| 792 cành vàng lá ngọc , chỉ dòng dõi quyền quí. |
| Lúc đó , dù đã về nước nửa năm , lòng tôi còn ôm mối hận với Lam Phụng , cô tiểu thư cành vàng lá ngọc , con một ông cỡ bự. |
| Đó chính là Trương Minh Xuân Thảo tiểu thư ccành vàng lá ngọccủa một gia đình danh giá , đồng thời là một người mẫu teen , beauty blogger nổi tiếng. |
| Tìm đến cái chết để được yêu nhau Danh ca Lê Uyên (tên thật Lâm Phúc Anh) vốn là ccành vàng lá ngọccủa một gia đình thương gia người Hoa giàu có nức tiếng vùng Chợ Lớn (Sài Gòn). |
* Từ tham khảo:
- cành xuân
- cảnh
- cảnh
- cảnh
- cảnh
- cảnh báo