| cạnh tranh sinh tồn | đgt. (Các sinh vật) đấu tranh, loại trừ nhau để giành sự sống còn. |
| cạnh tranh sinh tồn | (H. sinh: sống; tồn: còn) ng Hiện tượng các sinh vật cạnh tranh nhau để giành giật lấy sự sống trong tự nhiên: Cạnh tranh sinh tồn là một qui luật trong giới tự nhiên. |
| cạnh tranh sinh tồn | Hiện tượng các sinh vật cạnh tranh nhau; để giành giật lấy sự sống trong tự nhiên. |
| Trong tự nhiên hoang dã , ccạnh tranh sinh tồnthực sự vô cùng khốc liệt. |
| Những con chuột bé nhỏ cũng có thể vì ccạnh tranh sinh tồnmà giành giật từng lãnh thổ bé nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- cao
- cao
- cao
- cao
- cao áp
- cao ẩn