| cảnh tình | dt (H. cảnh: cảnh ngộ; tình: tình hình) Tình hình cuộc sống trong một giai đoạn: Trong cảnh tình khốn khó ấy, ông thân lại đau nặng (ĐgThMai). |
Chàng than thân chàng chiếc lẻ Thiếp gẫm cảnh tình giọt lệ chứa chan Thôi thôi thiếp liều một kiếp hồng nhan Để xê vô sửa đương cho bạn may được thanh nhàn tấm thân. |
| Trời ! Thốt lên câu hỏi dại dột trên kia nếu tôi là con một người cha độc ác hay ghen , phát uất ức , và một người mẹ bỗng hổ thẹn , sợ hãi vì có kẻ mớm lời cho con mình để phá hoại sự thanh khiết của đời mình , đời phải chung thủy của một người làm vợ , thì cảnh tình giữa cha tôi và mẹ tôi lúc bấy giờ sẽ ra saỏ Nhưng không ! Thầy mẹ tôi chỉ lặng lẽ nhìn nhau và tôi cũng vẫn được nưng niu vỗ về trên hai đầu gối mẹ tôi ấm áp. |
| Công tác tuyên truyền trong năm 2017 đối với kỷ niệm 40 năm Việt Nam gia nhập LHQ cần khẳng định chủ động tham gia và phát huy vai trò của Việt Nam tại các cơ chế đa phương , đặc biệt là LHQ nhất là trong bối ccảnh tìnhhình thế giới ngày càng điễn biến phức tạp. |
| Hai là hệ thống được cả tiến diễn của cuộc chiến trong 4 tháng cuối cùng của chiến tranh Việt Nam một cách vừa chi tiết vừa khái quát để người đọc hình dung , dễ hiểu nhất mọi ccảnh tìnhvà cảnh huống chiến cuộc rất có lớp lang thứ tự , từ bắt đầu tới khi kết thúc. |
| Hoàng Anh và Diệp Bảo Ngọc có ccảnh tìnhcảm trong phim. |
| Tuy nhiên những gì khán giả nhận được từ hot boy là vẻ mặt "đơ toàn tập" , khi sợ thì trợn mắt lên và thở gấp , khi diễn ccảnh tìnhcảm với nhân vật nữ thì lại gượng gạo. |
* Từ tham khảo:
- thêm lửa
- thêm nhưn thêm nhị
- thền
- thềnh
- thềnh-thềnh
- thêu cườm