| cảnh tỉnh | đt. Đánh thức, răn bảo, chỉ-dẫn, làm cho người tỉnh-ngộ, không sai-lầm nữa: Cảnh-tỉnh đồng-bào; Việc ấy là một hồi chuông cảnh-tỉnh. |
| cảnh tỉnh | - đgt. (H. cảnh: đánh thức; tỉnh: tỉnh lại) Làm cho thấy sự sai lầm mà sửa chữa: Bác Hồ đã cảnh tỉnh chúng ta về nguy cơ đó (HgTùng). |
| cảnh tỉnh | đgt. Răn bảo, báo cho biết để tỉnh ngộ lại, khỏi mắc sai lầm: cảnh tỉnh kẻ lầm đường lạc lối o Đó là bài học cảnh tỉnh những ai còn mơ hồ, lơ là cảnh giác với kẻ địch. |
| cảnh tỉnh | đgt (H. cảnh: đánh thức; tỉnh: tỉnh lại) Làm cho thấy sự sai lầm mà sửa chữa: Bác Hồ đã cảnh tỉnh chúng ta về nguy cơ đó (HgTùng). |
| cảnh tỉnh | đt. Răng bảo cho tỉnh lại, đánh thức: Cảnh tỉnh trong hoa chim mách lẽo (Th. Lữ) |
| cảnh tỉnh | đg. Làm cho người ta giác ngộ. |
| cảnh tỉnh | Răn bảo cho tỉnh-ngộ lại: Cảnh tỉnh đồng-bào. |
Để cảnh tỉnh vua trần , Long vương hóa thành một bầy dê lội sông. |
| Mà làm thế nào biết được tác phẩm ấy sẽ lớn , sẽ sống mãi , thôi hãy sống nhì nhằng qua ngày ! Riêng với người còn đang định vào nghề , nó là một lời cảnh tỉnh , nghề văn vất và lắm , anh có chịu được thì hãy đến. |
| Nhưng có một việc nhờ anh gióng tiếng chuông cảnh tỉnh về nạn phá rừng. |
| Hy vọng hai câu chuyện trên cũng là hồi chuông ccảnh tỉnhcho tất cả mọi người. |
| Dường như , lời ccảnh tỉnhvề áp lực học tập , đòi hỏi điểm cao , thi đỗ từ phụ huynh , nhà trường khiến học sinh không tìm được lối thoát cho mình là một thực tế đang hiện hữu từ nền giáo dục ứng thí. |
| Nhiều ý kiến của người dân Thủ đô cho rằng phiên tòa này sẽ là hồi chuông ccảnh tỉnhvới những cán bộ , Đảng viên chưa thực hiện nghiêm chức trách , nhiệm vụ được giao , nói chưa đi đôi với làm và phát đi thông điệp : Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật , ai sai phạm đều phải xử lý , không có vùng cấm , không có ngoại lệ. |
* Từ tham khảo:
- cảnh trí
- cảnh trung
- cảnh tượng
- cảnh ung
- cảnh vật
- cảnh vệ