| cảnh trí | dt. Cảnh bài-trí trước mắt: Cảnh-trí hữu tình. |
| cảnh trí | dt. Cảnh thiên nhiên với cách sắp xếp hài hoà, gây cảm xúc khi ngắm nhìn: Tới xem cảnh trí tiên gia nhường nào (Truyện Hoa tiên). |
| cảnh trí | dt (H. cảnh: phong cảnh; trí: cùng cực) Phong cảnh rất đẹp: Cảnh trí như ru giấc mộng hồn (Sóng-hồng). |
| cảnh trí | dt. Phong cảnh. |
| cảnh trí | d. Phong cảnh bày ra trước mắt. |
| cảnh trí | Cái cảnh xúc-động vào cảm-giác của người: Trải xem cảnh-trí tiên-gia nhường nào (H-T). |
| Hồn Nữ Mơ Hoang đã khiến Trịnh Kim Chi gặp phải khá nhiều khó khăn , như tiêu tốn chi phí nhiều hơn vì hầu như phải làm lại ccảnh trícũng như đi tìm thật kỹ những chi tiết đạo cụ của thời kỳ Sài Gòn xưa cho phù hợp với bối cảnh. |
| Ca sĩ Pha Lê hát Sắc màu trên sân khấu ccảnh trímột màu xanh xanh , một màu vàng , một màu nâu đầy màu sắc như lời của bài hát. |
| Theo Khánh Loan chia sẻ , khâu dàn dựng sân khấu sẽ không chỉ dừng lại ở ánh sáng , hay vài ccảnh trí, mà có khi sẽ là một phân đoạn phim , để live show tạo ra được một live show nhạc phim đúng nghĩa và đầy ý tưởng như Khánh Loan mong đợi. |
| Sài Gòn , Boleo và Hưng giống như một bữa tiệc về ccảnh trí, thuyết phục được khán giả. |
| Không cần sự hỗ trợ của vũ đoàn , không cần ccảnh tríhoành tráng , hai ca sĩ đứng hai bên sân khấu , bên cạnh những bóng đèn sáng lung linh và hát về tâm sự của người nghệ sĩ. |
| Thể loại ảnh này rất khó thực hiện ngoài người mẫu , ccảnh trí, ý tưởng còn bao gồm nhiều yếu tố khách quan khác. |
* Từ tham khảo:
- cảnh trung
- cảnh tượng
- cảnh ung
- cảnh vật
- cảnh vệ
- cảnh vừa