Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
căng sữa
bt. Bị sữa dồn nhiều, vú phồng to lên:
Vú căng sữa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
căng sữa
tt
Nói vú người mẹ nhiều sữa quá đến mức cảm thấy tưng tức
: Lúc ra đi, chị ấy quên cho con bú nên bị căng sữa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
thấp thó thấp thưởi
-
thấp thoáng
-
thấp thoáng như đĩ chơi trăng
-
thấp thỏi
-
thấp thỏm
-
thấp xịt
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà lặng nhìn đứa bé đang rúc bú đôi vú
căng sữa
trong yếm mẹ.
Hai bầu vú con
căng sữa
, sữa chảy ra áo.
Căng ngực có thể chuyển thành dạng c
căng sữa
nếu bé không bú đủ hoặc người mẹ không tìm cách vắt sữa kịp thời.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
căng sữa
* Từ tham khảo:
- thấp thó thấp thưởi
- thấp thoáng
- thấp thoáng như đĩ chơi trăng
- thấp thỏi
- thấp thỏm
- thấp xịt