| chiêm nghiệm | đt. Xem-xét và suy-nghiệm: Chiêm-nghiệm việc đời. |
| chiêm nghiệm | đgt. Xem xét và đoán định nhờ kinh nghiệm, sự từng trải: chiêm nghiệm sự đời o chiêm nghiệm thời tiết. |
| chiêm nghiệm | đgt (H. chiêm: xem; nghiệm: xét nhận) Xét xem có đúng với kinh nghiệm hoặc lí luận không: Đúng như sự chiêm nghiệm của những người đã làm đây lâu (Ng-hồng). |
| chiêm nghiệm | đt. Xem xét và chứng nghiệm. |
| chiêm nghiệm | đg. Xét xem thực tiễn có đúng với lí luận không. |
| chiêm nghiệm | Xem xét, kinh-nghiệm. |
| Đã lâu lắm , ông mới có cái khinh khoái được suy nghĩ , được chiêm nghiệm , được nhập chung vào cuộc vận hành vĩ đại và liên tục của vũ trụ , thấy ở mỗi nhịp thở sự phập phồng của thủy triều , từ hơi ấm đoán ra vị trí của mặt trời. |
| Nếu ở vào hoàn cảnh của họ , ông sẽ làm gì với một lý thuyết trung quân của ông ? Ông có dám làm những điều họ đã làm không , và nếu không làm như họ , ông có tìm được giải pháp nào khác vừa bảo toàn được sống , vừa không động chạm mảy may đến những nguyên tắc đức lý học thuộc từ buổi khai tâm ? Có lúc ông đã nghĩ , ôi dào , chỉ vì họ ít học nên sống đơn giản , chỉ lo sống chứ không đủ sức suy xét , chiêm nghiệm. |
| Sau này tôi mới hiểu rằng những chiêm nghiệm đó lại là những điều cơ bản của nghề nghiệp , nhiều nhà văn cả đời sống với nghề cũng chỉ nói tương tự. |
| Hoặc một chuyến đi công tác về một địa phương nào đó... Với cái thực tế ở ngay bên mình và có liên quan tới mình đó , Nguyễn Minh Châu để tâm quan sát , thăm dò , cắt nghĩa... và thèm có dịp trình bày những điều đã chiêm nghiệm trên trang giấy. |
| Những bài viết này được viết theo kiểu những chiêm nghiệm của một nghệ sĩ đang trên đường tìm tòi. |
| Không những tác phẩm , mà đời sống của người sáng tác , những mối quan hệ riêng tư của họ với nhau , cũng được ông lọc ra rất nhanh giữa bộn bề tài liệu , để rồi vừa chiêm nghiệm , vừa kể lại với người khác. |
* Từ tham khảo:
- chiêm nong đìa, mùa năng xáo
- chiêm róc vỏ, mùa xỏ tay
- chiêm se ré lụt
- chiêm se ré ngập
- chiêm se ré rụi
- chiêm tép