| câng câng | tt Nói trẻ con khó bảo, dạy dỗ thế nào cũng vẫn cứ trơ ì: Mặt cứ câng câng, không sao dạy nổi. |
| câng câng | t. Nói trẻ con khó bảo, dạy dỗ thế nào cũng cứ trơ ra. |
| Chiếc bọng đái của con lợn tết phơi khô thổi hơi vào căng cứng , chân chạm đến , nảy câng câng. |
Nàng giật mình và vội vàng trở lại bộ mặt hơi câng câng của mình. |
| Tất cả những con đàn bà quăng thân sống bằng tiền bao của bọn đàn ông nhiều tiền rừng mỡ đều có một vẻ mặt câng câng như nhau tuốt , có quái gì mà phải bận tâm. |
Đã dạn đòn và đã vượt qua được cái xúc động quá mạnh ban đầu Thi Hoài trở nên câng câng và lì lợm anh nói phun cả nước miếng ra : Giỏi ! Một nhận xét rất giỏi ! Xin cụng ly ! Xin cụng với cả cô gái đã cáng tôi trong rừng nữa. |
| Em đã van xin hắn nhưng hắn cứ nhởn nhơ ccâng cângnhư chưa từng là gì của nhau. |
* Từ tham khảo:
- chá
- chạ
- chác
- chác
- chạc
- chạc