| cân từ | dt. Dụng cụ để đo độ cảm từ của các chất thuận từ và nghịch từ bằng phương pháp cân. |
| Dù phải chống chọi áp lực ngàn ccân từSyria trên sân Thường Thục , Việt Nam đã thể hiện khả năng phòng ngự quả cảm , đủ để kiếm một điểm". |
| Theo yêu cầu của đạo diễn , Kim Siêu Quần còn phải ăn chế độ đặc biệt để ép ccân từ80 lên 100kg. |
| Tại Giải vô địch Cử tạ thanh thiếu niên quốc gia năm 2018 , các vận động viên tham gia tranh tài ở các nội dung nam , nữ lứa tuổi 13 14 và 15 16 với các hạng ccân từ44 85kg. |
| Bên cạnh đó , giảm ccân từtừ với những người thừa cân cũng có tác dụng đáng kể. |
| Bài thuốc trị sỏi thận và giảm ccân từlõi chuối của người Ấn Độ Bước 1 : Trước tiên , cần phải lấy phần lõi ở bên trong thân của cây chuối. |
| Xe chở đá ì ạch qua trạm ccân từthời điểm ngày 9/1 đến 5h chiều ngày 10/1 , theo ghi nhận của PV , cán bộ phụ trách tại trạm cân không làm việc trong khi theo quy định trạm cân phải làm việc 24/24. |
* Từ tham khảo:
- cân tự động
- cân vi lượng
- cân xô
- cân xứng
- cần
- cần