| cân xứng | tt. Đối-xứng, bằng nhau, vừa khít: Hai bên cân-xứng. |
| cân xứng | - tt. Cân đối, phù hợp giữa các phần khác nhau trong tổng thể: Bố cục cân xứng Hai bên cân xứng nhau. |
| cân xứng | tt. Cân đối, phù hợp giữa các phần khác nhau trong tổng thể: Bố cục cân xứng o Hai bên cân xứng nhau. |
| cân xứng | tt Tương đương, phù hợp với nhau để tăng tính thẩm mĩ: Hai cái ghế kê hai bên rất cân xứng. |
| cân xứng | tt. Vừa nhau, xứng nhau: Cặp vợ chồng ấy rất cân-xứng. |
| cân xứng | t. Nói các bộ phận, chi tiết có kích thước hoặc vị trí tương đối phù hợp với nhau để tăng được vẻ ưa nhìn, tính thẩm mĩ của toàn thể: Khổ giấy cân xứng với bề dày của quyển sách; Hai cái tủ kê hai bên rất cân xứng. |
| Trong khi đó , dãy nhà chính lè tè và hai cái lán tranh cất từ thời còn buôn trầu chật chội , bé nhỏ quá , không cân xứng với quyền hành. |
| Tuy nhiên , khi những cơn sốt ảo được khuấy lên mau chóng , bởi sự bất cân xứng thông tin , bởi mạng lưới "cò" cố tình tạo ra tâm lý kiếm lời dễ dàng và mau chóng , bất chấp đạo đức và luật pháp , thì thị trường biến dạng. |
| Sự nhắc lại được sử dụng để củng cố tầm quan trọng của 2 nguyên tắc này trong ứng xử về các mối quan hệ giữa ASEAN và Trung Quốc , đặc biệt khi tình trạng bất ccân xứngvề sức mạnh giữa Trung Quốc và các nước Đông Nam Á ngày một gia tăng kể từ khi DOC được ký kết vào năm 2002. |
| Quan trọng nhất là dùng ngón tay để thăm khám trực tràng , nếu có u xơ tuyến tiền liệt có thể thấy khối tuyến tiền liệt to , mềm và ccân xứng, mất rãnh giữa , tròn đều , ranh giới rõ rệt và không đau ; khi khối u xơ phát triển lên cao , có thể không sờ thấy bờ trên ; đặc điểm là mật độ u xơ mềm hoặc chắc nhưng không bao giờ cứng như gỗ thường gặp trong các trường hợp ung thư tuyến tiền liệt. |
| Trong u xơ tuyến tiền liệt , khi hai niệu quản đều giãn thì có sự ccân xứngở cả hai bên , khác với hình ảnh mất cân xứng trong ung thư tuyến tiền liệt ; khi chụp hình niệu đạo ngược dòng , hình ảnh niệu đạo được kéo dài ra và có hình lưỡi liềm. |
| Lợi thế của TDTM so với TDNH thể hiện ở : (i) Giảm bất ccân xứngthông tin giữa người mua và người bán với vai trò đảm bảo chất lượng sản phẩm (Smith , 1987) ; (ii) Là một bộ phận của chính sách định giá nhằm gia tăng doanh thu và giữ khách hàng (Pike và ctg , 2005) ; (iii) Giảm thiểu chi phí giao dịch (Ferris , 1981). |
* Từ tham khảo:
- cần
- cần
- cần
- cần
- cần ăn cuống, muống ăn lá
- cần bất như chuyên