| can ngăn | đgt. Can, khuyên ngăn, không cho làm: Ai can ngăn cũng không được o May có người can ngăn không thì nó làm liều. |
| can ngăn | đgt Khuyên không nên làm việc gì nữa: Ai nấy xúm lại can ngăn (Tô-hoài). |
| can ngăn | Nht. Can-gián. |
| can ngăn | đg. Khuyên bảo người ta đừng làm điều không hay. |
| Hai người đang tranh luận thì một người khán hộ bước vào can ngăn , ép Minh phải nằm xuống giường. |
| Nhưng khi nhận thấy rằng càng can ngăn , Minh càng quá quắt làm tới , nàng đành im lặng mà dùng lòng nhẫn nại đối phó. |
Mai cười : Phải rồi ! Cụ giận ông , vì ông cứ can ngăn không muốn để tôi bán nhà đấy chứ gì ?... Nếu vậy , ta ăn cơm sớm để đi ngay , vì từ đây đến làng ông Hàn Thanh đường dài một thôi , mà nếu ta muộn thì chỉ sợ bà Hàn lại đi coi đồng án rồi thì nhỡ hết công việc. |
| Và biện Nhạc có quyết định đắp thành Tây Sơn , bất chấp lời can ngăn của em. |
| Đây là chỗ... Đây là chỗ... Đã đứng với nhau ngay trên cái nền của bao nhiêu kỷ niệm yêu dấu , đã liều lĩnh bất chấp mọi can ngăn để có cái dịp nghìn năm một thuở chiều nay , thế mà anh ấy đã làm gì nào ? Đã nói gì nào ? Chỉ toàn chuyện tầm phào , viển vông. |
| Bà Năm can ngăn một cách yếu ớt : Thì ông hãy ăn cho xong bữa đã. |
* Từ tham khảo:
- can nhiệt
- can nhiệt huyệt
- can ngược
- can nuy
- can phạm
- can phong