| cản ngăn | dt. C/g. Ngăn-cản, chận lại, không cho đi tới: Bị đèn đỏ cản ngăn, không thì tôi bắt kịp xe trước rồi. // (R) Dùng lời-lẽ chận lại, không cho làm: Cản-ngăn hết lời cũng không được. |
| Dĩ nhiên không ai nỡ cản ngăn anh. |
| Những tháng ngày sinh viên , những sẻ chia trong lúc cơ hàn nhất khi họ mới ra trường lăn lộn ở thành phố xô bồ , cả sự cản ngăn từ gia đình anh khi biết Miên là người theo đạo... Tất cả đều không đủ sức cản trở họ đến với nhau , thì sao có thể không hiểu nhau. |
| Phải mà biết rõ người cản ngăn năm xưa , mạ lại mang vác thêm thù hận cho coi. |
| cản ngăn chỉ khiến tai Út thêm lơ đễnh , không nghe tiếng ngoại. |
| Tháng 6/2017 , sau khi Báo Điện tử TN&MT ; có bài viết Quảng Nam : Dân bức xúc vì mỏ cát Công ty QNK gây ô nhiễm phản ánh về tình trạng ô nhiễm , mất ATGT và sạt lở bờ sông , khiến người dân bức xúc lấy vật ccản ngănchặn không cho mỏ cát hoạt động khi chưa giải quyết được những hệ lụy gây ra. |
| Thực tế này đòi hỏi cần có sự thúc đẩy các chính sách , sớm xóa bỏ những rào ccản ngăncách người lao động tự do tiếp cận với BHXH. |
* Từ tham khảo:
- thanh toán quốc tế
- thanh toán bù trừ
- thanh tra
- thanh trà
- thanh trà
- thanh truyền