| can liên | tt. X. Liên-can. |
| can liên | đgt. Liên quan, dính dáng với tội gì: Như đây có dự chi mà can liên (Nhị độ mai). |
| can liên | đgt (H. can: vi phạm; liên: liền với nhau) Phạm lây vào một tội gì: Như đây có dự chi mà can liên (NĐM). |
| can liên | bt. Dính liếu với, liên-can với: Người ấy không can-liên gì trong việc nầy cả. |
| can liên | Phạm lây vào một tội gì: Như đây có dự chi mà can-liên (Nh-đ-m). |
| Công an TP Bảo Lộc đang tạm giữ 2 nghi ccan liênquan đến vụ án mạng để điều tra. |
| VOV cho biết , sáng 27/9 , Công an tỉnh Đồng Nai đã tạm giữ Võ Văn Vương (29 tuổi) , trú phường Bình Đa , TP Biên Hòa , là 1 trong những nghi ccan liênquan đến vụ án mạng. |
| Cơ quan điều tra sẽ tiếp tục làm rõ nhiều vấn đề , xác minh người liên quan , vì thế số bị ccan liênđới có thể còn tăng. |
| Ngày 1/8 , Đội Cảnh sát Hình sự Công an TP. Huế (tỉnh Thừa Thiên Huế) thông tin , vừa có thêm một nghi ccan liênquan đến vụ nổ súng ở nhà hàng Táo Đỏ (TP. Huế) ra đầu thú. |
| Thông tin từ cơ quan điều tra , đến khoảng 23h cùng ngày , đã tiến hành triệu tập hàng chục nghi ccan liênquan đến vụ hỗn chiến để điều tra làm rõ vụ việc. |
| Ngày 18/4 , Công an huyện Đại Lộc , Quảng Nam cho biết đơn vị vừa chuyển hồ sơ cho VKSND cùng cấp để truy tố 3 bị ccan liênquan đến vụ đánh hội đồng , lột quần áo thiếu nữ Lê Trần Bảo Tr. |
* Từ tham khảo:
- can ngăn
- can nhiệt
- can nhiệt huyệt
- can ngược
- can nuy
- can phạm