| cân kẹo | đgt. Cân thế nào ấy, nói chung: cân kẹo gì mà thiếu nhiều thế. |
| cân kẹo | đgt Cân (dùng với ý chê là không đúng đắn): Cân kẹo gì mà thiếu đến mấy lạng. |
| cân kẹo | đg. Cân đồ vật, nói chung (thtục): Cân kẹo gì mà thiếu thế này. |
| Cũng chỉ áng chừng , không cân kẹo gì hết. |
* Từ tham khảo:
- cân khí động
- cân kĩ thuật
- cân lịch
- cân lò xo
- cân lựa
- cân lực