| cần cố | tt. Chuyên-cần cố-gắng, rán sức làm việc, chú tâm luôn trong việc làm: Phải cần-cố mới thành-công. |
| cần cố | tt. Chuyên cần, cố gắng: cần cố mới nên công. |
Còn nhớ Xuân Sách , cây bút tinh đời , đáo để , kẻ đã làm ồn một dạo bởi những bài thơ chân dung viết về các đồng nghiệp , Xuân Sách đó có lần nửa đùa nửa thật nói với Nguyễn Minh Châu (vốn là cùng xuất phát , nhưng sau đi được xa hơn nhiều , so với Xuân Sách) : Anh đừng vênh mặt với chúng tôi ! Tại trời cho anh nhiều hơn chúng tôi chứ đâu anh có cần cố gắng ! Vậy thì với tư cách nhà văn , lẽ ra anh phải thông cảm với đám chúng sinh bất hạnh mới phải ! Cũng nên sớm học tập cách kính trọng bọn không nổi tiếng đi thì vừa. |
| Nhiều lần tôi đã tự hỏi , vì sao Tô Hoài lại có được sự trẻ khoẻ dẻo dai như vậỷ Ở đây , hẳn có những phần thuộc về sự rèn luyện của ông , lâu ngày thành một thói quen không cần cố gắng. |
| Tôi xin chịu trách nhiệm về cú đá hỏng của Quang Hải , dù cầu thủ ccần cốthực hiện thành công. |
| Anh mừng thầm nhẩm tính chỉ ccần cốgắng thêm mấy ngày nữa sang năm thể nào cũng đủ tiền sửa sang lại căn nhà cho khang trang sạch sẽ. |
| Hãy ôm con vào lòng Gia đình ccần cốgắng giữ nguyên các thói quen sinh hoạt trong nhà như giờ đi ngủ , ăn tối và các quy định , để trẻ tái hoà nhập dễ dàng và không nhận thấy vì mình mà mọi thứ bị đảo lộn. |
| Và chẳng ccần cốgắng nhiều , sếp vẫn nổi bần bật kể cả khi diện đồ đơn giản. |
* Từ tham khảo:
- cần cù
- cần dại
- cần dìm xuống muống nâng lên
- cần dùng
- cần đốp
- cần kiệm