| cần câu | dt. Cây trúc dài, dịu, dùng câu cá. |
| cần câu | dt. Cây hoặc cành nhánh tre, trúc dài, dùng để buộc dây câu cá: tìm mấy cành tre làm cần câu o Cá làm gãy cả cần câu. |
| cần câu | dt Dụng cụ bằng tre hay trúc, đầu buộc một sợi dây có lưỡi câu, dùng để câu: Đem công danh đổi lấy cần câu (NgTrãi). |
| cần câu | dt. Cần có cột sợi chỉ và lưỡi dùng để câu cá. |
| cần câu | d. Cần bằng tre hay bằng trúc, đầu buộc một sợi có lưỡi câu, dùng để câu cá. |
| cần câu | Cần để câu: Cái cần câu trúc, cái lưỡi câu vàng, anh tóm mồi ngọc ném sang hàm rồng (câu hát). |
Trong lúc đó , Cận đứng dựa má vào cành cây vối , đăm đăm nhìn gió thổi cong những sợi dây ở mấy chiếc cần câu. |
| Cả đời chẳng xoay về ngã nào chỉ là ở những phút ngắm những giây cần câu đó. |
| Sáng sớm chàng rủ một vài người bạn thân đem sách , vác cần câu , cưỡi xe đạp , mang theo cả thức ăn nữa , rồi anh em xuống ở đây cho mãi tới gần tối mới trở về Hà Nội. |
Na con , lấy tao mượn hai cái cần câu thật tốt rồi tao cho tiền. |
Con bé ẵm em vội vàng vừa chạy vừa quay cổ lại nói : Con lấy cần câu của thầy con cho ông nhé ? Chương đưa Tuyết đi qua sân để lên nhà trên thường vẫn đóng cửa nếu không có chủ hay bạn hữu của chủ về ấp chơi. |
Giữa lúc ấy , Chương ở ngoài vườn trở về , tay cầm hai cái cần câu , bảo Tuyết : Đi câu đi. |
* Từ tham khảo:
- cần câu cơm
- cần cẩu
- cần cẩu gầu ngoạm
- cần cẩu tháp
- cần chánh
- cần cố