| cần cấp | bt. C/g. Cần-kíp, cần phải có gấp, phải làm gấp: Cần-cấp phải đi; việc cần-cấp. |
| cần cấp | Nh. Cần kíp. |
| cần cấp | tt (H. cần: gấp; cấp: mau) Phải làm ngay: Công việc cần cấp. |
| cần cấp | tt. Nht. Cần kíp. |
| cần cấp | t. Nh. Cần kíp: Công việc cần cấp. |
| cần cấp | Dùng đến ngay: Việc ấy cần-cấp lắm. |
| Cũng chẳng cần cấp trên khen , miễn sao đừng để nhắc nhở đến một mắt xích nào đó trong màng lưới tình báo của Việt cộng. |
| Về quyền sử dụng đất : Đến nay cả nước đã cấp được 41.757.000 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất với diện tích 22.963.000ha , đạt 94 ,9% diện tích ccần cấpcác loại đất chính. |
| Các bài hát đã trở nên quen thuộc , phổ biến trong thực tế , nếu không có nội dung ca từ trái với thuần phong mỹ tục , không xâm phạm lợi ích quốc gia thì không ccần cấpphép phổ biến , không phụ thuộc vào địa điểm , thời gian sáng tác. |
| Các dấu hiệu này có thể nhầm lẫn với thuyên tắc phổi , bóc tách động mạch chủ , đây cũng là 2 bệnh lý ccần cấpcứu khẩn. |
| Thượng tướng Võ Trọng Việt Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng An ninh cho rằng , công an xã là một cấp của lực lượng Công an Nhân dân nên ccần cấpsúng cho đối tượng này. |
| Chị còn ngầm ám chỉ rằng , hiện nay có nhiều học viện khác cũng đào tạo thẩm mỹ mà không ccần cấpphép. |
* Từ tham khảo:
- cần câu
- cần câu cơm
- cần cẩu
- cần cẩu gầu ngoạm
- cần cẩu tháp
- cần chánh