| chết sình | đt. Chết lâu không chôn, để sình lên // tt. Bá-vơ, không ra gì: Đồ chết sình. |
| chết sình | tt. Chết xác trương lên (thường dùng trong câu chửi, rủa): Đồ chết sình đó ai mà thèm nói! |
| Anh viết : "Con ma nữ cchết sìnhvì xe tông dưới mưa nó vầy nè. |
* Từ tham khảo:
- chết sống
- chết sớm
- chết thẳng cẳng
- chết thèm chết khát
- chết thèm chết nhạt
- chết thiêu