| cam thảo nam | dt. (thực): Loại cây nhỏ cứng, lá có răng mọc chụm hoặc đối; hoa ở nách có ống ngắn, bốn tai, bốn tiểu-nhị có lông, nang tròn, cây vị ngọt có chất amellin dùng trị đái đường; cũng trị ho, nhiều kinh-nguyệt, tiết-tả (Đy). |
| Nhọ nồi , tỳ giải , bồ công anh , hoài sơn , ý dĩ , hoàng bá nam , mẫu lệ , cacam thảo nam mỗi thứ một nắm nhỏ , rửa sạch , sắc uống. |
* Từ tham khảo:
- cô-sin
- cô-sông
- cô-ta
- cô-tang
- cô thân chích ảnh
- cô thần