| cầm nước | đt. Giữ nước lại cho đất mềm, thúi gốc cỏ hoặc ngừa hạn: Cầm nước ít ngày rồi tháo ra đặng cày. |
| cầm nước | đgt. Giữ nước lại trên đồng ruộng: phải cầm nước để cày cấy kịp thời vụ. |
| cầm nước | Giữ nước lại: Cầm nước để cấy chiêm. |
Đến đây , Bính phải cố cầm nước mắt , nói tiếp : Cơ cực hơn đến tiền đi " phiên " (1) không có cũng lại phải để chị Hai Liên ứng cho. |
* Từ tham khảo:
- cầm phòng
- cầm phổ
- cầm quân khiển tướng
- cầm quyền
- cầm sắt
- cầm tay