| cải rổ | dt. Loại cải thân mập cứng, lá dày, giòn và mốc, được bẻ ăn sống hoặc chín; thân cây để càng lâu càng to và sinh thêm lá. |
Bác tài công vứt sâu thịt vào cái rổ , vặn lưng uốn xương sống nghe rắc rắc , hơi thở nặc nồng mùi rượu : Ê ! Mày đã ăn thịt nai xào cải rổ chưa ? Sáng mai tao cho mày ních một trận , phải biết nhá ! rồi bác cười lớn : Tao đã đi khắp ngọn nguồn sông lạch mà chưa thấy ai mập như con mẹ chủ quán này. |
* Từ tham khảo:
- giống như lột
- giống như tạc
- giống nòi
- giống rặt
- giống vật nuôi
- giống y