| cãi nhau | đgt Nói hai người hay nhiều người không đồng ý với nhau mà lời qua tiếng lại: Họ tranh nhau một chỗ ngồi mà cãi nhau ầm ĩ. |
| cãi nhau | đt. Nht. Cãi lẫy. |
| cãi nhau | đg. Đấu nhau bằng lời qua tiếng lại: Cãi nhau như mổ bò (tng). |
| Tôi vừa đặt mình xuống giường nằm thì vẳng có tiếng người cãi nhau , tôi chắc là ở nhà chị Hiên , chồng chị đương đánh mắng chị ta. |
Đấy , chị xem , là một việc cãi nhau xoàng như người ta thường thấy ở các gia đình. |
| Các báo cãi nhau dữ dội lắm. |
Chàng mỉm cười nghe hai vợ chồng Lâm và Thảo cãi nhau. |
| Chắc bị phạt khá tiền đấy nhỉ ? Hay đi đêm , thế nào chả có ngày gặp ma ông nhỉ ? Tiếp chuyện bắt thuốc phiện , bà lão kể đến chuyện gia đình nhà ông đội Nhất : Vợ chồng ông đội chẳng ngày nào là không cãi nhau. |
| Nhưng cái liếc đầy ý nghĩa của bà phán khiến ông dẹp cơn thịnh nộ ngay ; ông im đi để khỏi cãi nhau với vợ , vì không muốn to tiếng , đôi co với ai hết , trừ khi nào người ta để một mình ông nói tự do mà không phản đối lại. |
* Từ tham khảo:
- chuyển quyền
- chuyển thể
- chuyện chơi
- chuyện gẫu
- chuyện trời ơi
- chư bà