| chân cứng đá mềm | Chí bền, lực khoẻ, dẻo dai vượt qua mọi gian khổ, hiểm nguy: Mẹ chân cứng đá mềm chờ đợi (Tố Hữu). |
| chân cứng đá mềm | ng Lời chúc người đi xa được bình yên vô sự Mong cho chân cứng đá mềm, trời êm biển lặng mới yên tấm lòng (cd). |
| chân cứng đá mềm | Mạnh khoẻ, thắng được khó khăn. |
| chân cứng đá mềm |
|
| Mong các cầu thủ cchân cứng đá mềm, mong Tiến Dũng bình tĩnh , vững vàng để làm nên kì tích vào chiều nay. |
| Chủ tịch huyện rất hào hứng , nhưng cũng không quên dặn chúng tôi mang theo nước uống và đồ ăn dọc đường , kèm lời chúc cchân cứng đá mềm. |
| Bà động viên ông giữ gìn sức khỏe , cchân cứng đá mềm, bà chúc ông lành lặn trở về rồi bà sẽ sinh cho ông thêm những đứa con kháu khỉnh. |
* Từ tham khảo:
- chân dương
- chân đạp đất đầu đội trời
- chân đăm đá chân chiêu
- chân đất
- chân đầu thống
- chân đẹp về hài, tai đẹp về hoãn