| chậm rì rì | tt. Chậmrì (mức độ nhấn mạnh): làm chậm rì rì. |
| chậm rì rì | tt, trgt Như Chậm rì, nhưng nghĩa mạnh hơn: Hẹn cùng đi, nhưng nó chậm rì rì khiến tôi sốt ruột. |
Ì ì. ì ì Ba chiếc tàu bay phóng pháo to tướng sơn màu trắng bay chậm rì rì thành một dọc dài , trông rõ hơn cả hiệu cờ ba sắc dưới cánh , lừ lừ tiến đến |
* Từ tham khảo:
- chậm tiến
- chậm trễ
- chân
- chân
- chân
- chân âm