| chẳng nên cơm cháo gì | Không làm nên việc gì, không đạt được kết quả gì: làm suốt mấy tháng trời mà chẳng nên cơm cháo gì. |
| chẳng nên cơm cháo gì | ng Có làm mà chẳng có kết quả gì: Nó cũng cố gắng nhưng chẳng nên cơm cháo gì. |
chẳng nên cơm cháo gì đâu Ta về ở bãi hái dâu chăn tằm. |
Chả nên cơm cháo gì đâu Trở về đất cũ hái dâu nuôi tằm chẳng nên cơm cháo gì đâu Ta về đất bãi hái dâu chăn tằm Chẳng nên cơm cháo gì đâu Trở về đất bãi hái dâu chăn tằm Chẳng nên cơm cháo gì đâu Ta về ở bãi hái dâu nuôi tằm Chẳng nên cơm cháo gì đâu Thôi về cuốc bãi trồng dâu chăn tằm Trồng dâu cho biết trồng dâu Thứ dâu ăn quả thứ dâu chăn tằm Một nong tằm là năm nong kén Một nong kén là chín nén tơ Anh thương em năm đợi tháng chờ. |
chẳng nên cơm cháo gì đâu Trở về đất bãi trồng dâu nuôi tằm Ai ơi ! Trời chẳng trao quyền Túi thơ đủng đỉnh vui miền thú quê. |
| Con biết đó , lấy nó rồi đời con sẽ chẳng nên cơm cháo gì !"… Thực bụng ông Dung cũng không ủng hộ cuộc hôn nhân này. |
* Từ tham khảo:
- chẳng nhẽ
- chẳng những
- chẳng nói chẳng rằng
- chẳng nữa
- chẳng nước non gì
- chẳng ốm chẳng đau làm giàu chả mấy chốc