| chằn | dt. (truyền): Tên một con tinh dữ-tợn, ăn thịt người: Thạch-Sanh chém Chằn, dữ như bà chằn // đt. (R) Bành miệng ra rộng như miệng bà Chằn để nhát trẻ con: Chằn miệng. |
| chằn | dt. Yêu quái, do tưởng tượng của người đời xưa: chém chằn. |
| chằn | đgt. Kéo, căng, nới dài rộng ra: chằn ra cho rộng. |
| chằn | đgt Nới rộng ra: Cái chăn hẹp quá, cần chằn ra. |
| chằn | dt. Yêu quái: Ông chằn bà chằn. |
| chằn | đg. Nới rộng ra: Chằn cái chăn để hai người đắp. |
| chằn | (tiếng đường trong). 1. Yêu quái: Bà chằn. Có nơi nói là bà giằn. 2. Kéo nới ra: Chằn men ra cho rộng. |
| Và trên bộ ngực nở nang của hắn lủng lẳng một sợi dây chuyền buộc cái mặt chằn bằng ngà có nanh vàng chìa ra coi rất dễ sợ. |
| Cái mặt chằn với những dây cà tha ấy thằng Xăm coi như bùa hộ mạng của hắn. |
| Hắn đưa tay lên ngực , rờ rẫm cái hình mặt chằn có nanh ngà , mê muội nghĩ rằng nếu không có cái mặt chằn ấy , chắc đâu hắn còn sống. |
| Ngư dân Huế cchằnchống nhà cửa trước khi bão số 10 tiến vào Tối 14/9 , tin từ ông Trịnh Đức Hùng Chủ tịch UBND huyện Phong Điền (tỉnh Thừa Thiên Huế) cho biết , tính đến thời điểm hiện tại , trên địa bàn huyện đã có 1 người chết và 1 người mất tích do ảnh hưởng từ bão số 10. |
| Trong khi đó , cchằntinh Shrek trở lại với phần 4 Shrek Forever After (cũng là phần cuối) để chiến đấu với âm mưu nham hiểm của gã người lùn Rumpelstiltskin , giành lại tình yêu của công chúa Fiona. |
| Shrek bị gã người lùn lừa , khiến anh rơi vào thế giới do gã làm vua , loài cchằntinh bị săn đuổi và Fiona thì chưa từng gặp Shrek. |
* Từ tham khảo:
- chằn chằn
- chằn chặn
- chằn tinh
- chằn vằn
- chằn bẳn
- chẵn