Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cá tràu
Nh. Cá quả.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
cá tràu
dt
Từ miền Trung chỉ cá quả
: Nấu canh cá tràu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
cá tràu
d. Nh. Cá quả.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
cá tràu cửng
-
cá tràu đô
-
cá tràu ổ
-
cá trắm
-
cá trắm cỏ
-
cá trắm đen
* Tham khảo ngữ cảnh
Cá chết chủ yếu là cá chép , c
cá tràu
dạt vào bờ với số lượng lớn.
Câu cá hiện 4 kiểu câu chính là : câu lục , câu Đài Loan (còn gọi là câu lưỡi một) , câu c
cá tràu
(hay còn gọi là câu lure) và câu biển.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cá tràu
* Từ tham khảo:
- cá tràu cửng
- cá tràu đô
- cá tràu ổ
- cá trắm
- cá trắm cỏ
- cá trắm đen