| cá tính | dt. Tính riêng mỗi người. |
| cá tính | - d. Tính cách riêng biệt vốn có của từng người, phân biệt với những người khác. Hai người có những cá tính trái ngược nhau. Cô gái rất có cá tính (có tính cách, bản lĩnh riêng). |
| cá tính | dt. Tính cách riêng biệt, khác hẳn với những người khác: tôn trọng cá tính của nhau o Cậu bé này có cá tính. |
| cá tính | dt (H. cá: riêng một; tính: tính cách) Tính cách riêng biệt của từng người: Nghệ thuật chú ý đến cá tính (ĐgThMai). |
| cá tính | (cá tánh) dt. Tính, đặc điểm riêng của mỗi cá-nhân, mỗi người. |
| cá tính | d. Tính chất riêng biệt của từng người, chủ yếu do thành phần giai cấp và hoàn cảnh xã hội cụ thể tạo nên. |
| Ở chỗ giao tế , bị ràng ruộc tứ bề vì những sự tế nhị rào đón , nương nhẹ , nể nang , ông giáo không phát lộ được hết cá tính. |
| Ông giáo gặp một thanh niên mặt trắng ! Lại thêm sự bất ngờ do ông giáo đoán sai về cá tính của ông biện. |
| Phải có một cá tính mạnh mẽ chủ động mới có thể tự mình mạnh bạo nói về mình , và đặt người khác trước một sự đã rồi. |
Bấy nhiêu con người khác nhau quá chừng về cá tính , hoàn cảnh cùng gặp nhau ở Tây Sơn thượng như một sự tình cờ , sống chen chúc bên nhau , nhà này kế với nhà kia , nép nhau nương nhau chống chỏi với khí núi , đói khát , bệnh tật ; rồi lại đánh nhau , chém nhau vì những chuyện cỏn con ! Cái tài buôn nguồn của biện Nhạc thật chưa đủ để đối phó với thực trạng rối bời này. |
| Cuối cùng , mỗi đội có riêng một " cá tính " , một " bản sắc " , bản phóng đại cá tính bản sắc của người cầm đầu. |
| Và khi phá vỡ tuyến phòng ngự của quân triều , bắt đầu đột nhập vào các làng mạc gần núi , thì những việc làm của đội Tuyết đều mang dấu ấn cá tính của Tuyết. |
* Từ tham khảo:
- cá tính hoá
- cá tói
- cá tra
- cá trác
- cá trác vằn
- cá tràu