| cá thu | - dt. Loài cá biển mình dài, thịt nhiều nạc: Cơm nắm ăn với cá thu. |
| cá thu | dt. Cá biển, mình dài hình thoi, không vẩy gốc đuôi hẹp, thịt trắng và ngon. |
| cá thu | dt Loài cá biển mình dài, thịt nhiều nạc: Cơm nắm ăn với cá thu. |
| cá thu | d. Loài cá biển mình dài không vảy, thịt trắng. |
Ai làm bầu bí đứt dây Chàng nam thiếp bắc , gió tây lạnh lùng Ai làm cá bống đi tu cá thu nó khóc , cá lóc nó rầu Luỵ rơi hột hột , cơ cầu lắm bớ em ! Ai làm cái nón quai thao Để cho anh thấy cô nào cũng xinh Ai làm cách trở sâm thương Ai làm rời rã oan ương dường này. |
Ai làm con cá bống đi tu Con cá thu nó khóc Con cá lóc nó rầu Phải chi ngoài biển có cầu Em ra em vớt cái đoan sầu cho anh. |
Cá bống đi tu cá thu nó khóc Cá lóc nó rầu Phải chi ngoài biển có cầu Anh ra đến đó giải đoạn sầu cho em. |
BK Cá bống đi tu cá thu nó khóc Cá lóc nó rầu Phải chi ngoài biển có sầu Anh ra đến đó giải đoạn sầu cho em. |
Cha mẹ đói ăn cá thu Gả con xuống biển mù mù tăm tăm. |
Cha mẹ nàng muốn ăn cá thu Bắt anh đánh lưới mù mù tăm tăm Cha mẹ nàng đòi lễ vật một trăm Anh đi chín chục mười lăm quan ngoài Cha mẹ nàng đòi đôi bông tai Anh ra thợ bạc làm hai đôi vòng. |
* Từ tham khảo:
- cá thu kho nước chè
- cá thu viên rán
- cá tính
- cá tính hoá
- cá tói
- cá tra