| cá săn sắt | dt. Cá đuôi cờ:Thả con săn sắt bắt con cá sộp (tng.). |
| cá săn sắt | dt Cá nhỏ ở nước ngọt, giống cá rô, nhưng mình có vạch ngang xanh đỏ: Em bé xin con cá săn sắt bỏ vào chậu chơi. |
| cá săn sắt | d. Loài cá nhỏ ở nước ngọt, giống ca rô, mình có vạch ngang xanh đỏ song song. |
| Con cá săn sắt nhỏ quá khiến Thái cau mày tiếc cái mồi tép. |
| Một đàn cá săn sắt đương rầm rập kéo đến. |
Bây giờ tôi mới kinh hãi nhìn dần ra khắp dọc sông , chỗ nào cũng thấy đông đặc cá săn sắt với những đuôi cờ múa rợp bóng nước. |
* Từ tham khảo:
- cá sặt
- cá sặt bướm
- cá sấu
- cá sấu bông
- cá sấu hoa cà
- cá sấu lửa