| cà ri | Nh. Ca-ri. |
| Những người đàn ông mặc áo chùng trắng , những người phụ nữ vấn khăn trùm mặt , những quán thơm nức mùi biryani , mùi cà ri thịt cừu , mùi kebap , mùi paneer… Nhưng đây không phải là một thành phố mà tôi muốn sống. |
| Được chế biến từ nguồn nguyên liệu địa phương và gia vị nhập khẩu ở Chiang Mai , các món ăn như gỏi tôm sống , ccà ri... sẽ giúp thực khách cảm nhận hương vị đặc trưng xứ chùa vàng. |
| Tháng 12 này , kỷ niệm 5 năm thành lập , nhiều món mới sẽ xuất hiện trong thực đơn của Thai Market để mang đến những trải nghiệm ẩm thực tuyệt vời cho các tín đồ ẩm thực Thái , tiêu biểu là : gỏi tôm sống , canh tom yam , ccà riđỏ , lẩu chua cay. |
| cà riđỏ đậm đà sẽ ngon hơn khi dùng cùng cơm hoặc bún. |
| [VIDEO]_Akari Nakatani : Việt Nam trong tôi là... Xin chào , mình tên là Akari , nghe giống ăn ccà riđúng không? |
| Chúng kết hợp tốt với các loại rau củ khác như đậu xang , khoai tây , đậu Hà Lan trong rất nhiều công thức nấu ăn như hầm ,nấu ccà ri, hay xào. |
* Từ tham khảo:
- cà rịch cà tang
- cà riềng
- cà riềng cà tỏi
- cà ròn
- cà-rốt
- cà rỡn