| cà rỡn | trt. Cách nói pha-trò, nửa giỡn nửa thật hoặc cách khuấy chơi: Nói cà-rỡn, chơi cà-rỡn. |
| cà rỡn | đgt. Đùa rỡn, pha trò cho vui: thôi, làm đi, không cà rỡn nữa. |
| cà rỡn | đgt Pha trò, đùa giỡn: Anh ta vui tính, hay cà rỡn. |
| cà rỡn | đt. Nói pha trò, đùa. |
| cà rỡn | đg. (đph). Đùa, pha trò: Không học hành gì, chỉ cà rỡn cả ngày. |
| cà rỡn | Nói pha trò, nói đùa (P. Của). |
* Từ tham khảo:
- cà sa
- cà sịa
- cà sớn
- cà ta
- cà tăng
- cà thâm để góc chạn