| chạy chợ | đgt. Buôn bán nhỏ ở chợ để sinh sống: chạy chợ kiếm tiền nuôi các cháu. |
| chạy chợ | đgt Buôn bán lặt vặt để kiếm ăn: Bà mẹ chạy chợ mà nuôi được người con ăn học. |
| Sông vắng quá. Chẳng có ai gọi đò mà qua kiếm ít bạc lẻ chạy chợ cho bà tôi đỡ bữa |
| Vì tôi thấy tâm linh cáo trước gần nhất đến 29 đến 30 Tết mẹ tôi cố chạy chợ cho được đồng gạo , đồng thịt cá cho nhà và tấm áo manh quần cho con cái , nghĩa là cho cái Tết được đầy đủ , thì mẹ tôi có về mới về. |
| Suốt 20 năm kết hôn , chị Quyên và anh Phong rất ít khi xảy ra mâu thuẫn Ảnh : Gia đình và Xã hội Anh Phong kể tiếp : Sáng hôm đó , tôi dậy không thấy vợ ở nhà cứ nghĩ là đi cchạy chợnên không để ý. Đến khoảng 9 giờ sáng cùng ngày , khi bố tôi gọi điện thông báo đọc được lá thư của vợ nói bỏ nhà đi nên tôi đã về nhà. |
| Nhiều tiến sỹ bán xôi , thạc sỹ giao hàng , cử nhân cchạy chợ... sẽ là liều thuốc đắng buộc các ông bố bà mẹ phải nghĩ lại trước khi thô bạo đẩy con cái mình vào vòng xoáy chạy đua bằng cấp , bất chấp thực lực của con em mình và nhu cầu của thị trường lao động. |
| Thêm nhiều tiến sỹ bán xôi , thạc sỹ giao hàng , cử nhân cchạy chợ... sẽ là liều thuốc đắng buộc các ông bố bà mẹ phải rùng mình mà nghĩ lại trước khi thô bạo đẩy con cái mình vào vòng xoáy chạy đua bằng cấp bất chấp thực lực của con em mình và bỏ qua nhu cầu của thị trường lao động. |
| Biết chị khó khăn , Ban Chỉ huy CAH quan tâm , mấy chị em ở tổ cấp dưỡng giúp đỡ , nên chị Nga được tạo điều kiện làm ca chiều , buổi sáng cchạy chợthêm để có thêm đồng ra đồng vào. |
* Từ tham khảo:
- chạy chữa
- chạy có cờ
- chạy cong đuôi
- chạy cuốc
- chạy cuốn cờ
- chạy dai sức