| cá ngừ | dt. Cá biển, cùng họ với cá thu, bơi nhanh, thịt đỏ. |
| cá ngừ | dt Loài cá biển, cùng họ với cá thu, thịt đỏ và chắc, bơi nhanh: Con cá ngừ xanh biếc làn da (Thu-bồn). |
| cá ngừ | d. Loài cá nước ngọt, thịt đỏ và chắc. |
| Theo bà Heather Brandon (Cục quản lý đại dương và khí quyển quốc gia Hoa Kỳ NOAA) , sẽ có 13 loài hải sản nhập khẩu được NOAA giám sát kể từ ngày 1/1/2018 , gồm : cá hồng , hải sâm , cá mập , cá kiếm , ccá ngừ(cá ngừ đại dương , cá ngừ mắt to , cá ngừ vằn , cá ngừ vây xanh , cá ngừ vây vàng) , cá mú , cá nục heo (Mahi Mahi) , cua hoàng đế , cua xanh Đại Tây Dương , tôm , bào ngư và cá tuyết Đại Tây Dương. |
| Theo Webmd , nhà nghiên cứu Sheila G. West , thuộc Đại học Pennsylvania State , giống như cá dầu cá hồi , cá thu , ccá ngừđại dương và các thực phẩm khác có chứa axit béo omega 3 , ăn óc chó rất tốt cho sức khỏe tim mạch. |
| Nếu đau tức ngực nên dùng các loại : hệ , mã lan đầu , trái sung , hạnh nhân , lươn biển , nhĩ hầu đào , rao má , cá chạch , ccá ngừ, mật ong. |
| PCBs và dioxin tích tụ trong các mô mỡ của những con cá nhiều hơn so với các loại cá nhỏ hoặc các loài nhưcá hôìhoang dã , ccá ngừvằn hoặc cá mú. |
| Cá hồi , ccá ngừ, cá mòi , cá thu rất giàu axit béo omega 3 , không những tốt cho người mắc bệnh tiểu đường mà còn có lợi ích lớn cho tim mạch. |
| Ở Việt Nam , trong các nhà hàng chúng ta cũng có thể bắt gặp một số loại sashimi thông thường như sashimi cá hồi , ccá ngừ, bạch tuộc , tôm biển , trong đó loại lá không thể thiếu chính là tía tô. |
* Từ tham khảo:
- cá ngựa
- cá ngựa
- cá nhám
- cá nhảy nhạn sa
- cá nhảy, ốc cũng nhảy
- cá nhâm