| cả lò | dt Từ dùng để chê cả gia đình, cả họ người nào (thtục): Cả lò nhà nó ngu. |
| cả lò | d. Cả dòng họ (tục). |
| Khi nghe tiếng chày gõ vào miệng cối như kiểu phó cả lò rèn dạo búa trên đe , Sài lại lặng lẽ đi vào , ngồi xuống chỗ cũ làm phận sự ở lượt thứ hai , rồi lượt ba cho đến khi chỉ còn những hạt tấm tròn bóng toen hoen trong lòng cối thì Sài hết phận sự , lặng lẽ đứng dậy. |
| Thách cả lò nhà nó đấy“. |
| Khi nghe tiếng chày gõ vào miệng cối như kiểu phó cả lò rèn dạo búa trên đe , Sài lại lặng lẽ đi vào , ngồi xuống chỗ cũ làm phận sự ở lượt thứ hai , rồi lượt ba cho đến khi chỉ còn những hạt tấm tròn bóng toen hoen trong lòng cối thì Sài hết phận sự , lặng lẽ đứng dậy. |
| Thách cả lò nhà nó đấy". |
| Chúng cho hai mụ ra sinh sự , lấy cớ rồi kéo cả lò ra. |
| Củi khô , củi vừa vừa cháy trước , rồi ccả lònóng lên , tất cả các cơ quan vào cuộc , có ai đứng ngoài đâu. |
* Từ tham khảo:
- nghỉ đinh-gian
- nghỉ hằng năm
- nghỉ hằng tuần
- nghỉ học
- nghỉ hộ-sinh
- nghỉ không lương