| chan chứa | tt. Đầy-dẫy, lênh-láng: Tình yêu chan-chứa. |
| chan chứa | - tt, trgt. Đầy; lai láng: Chan chứa những tính cách điển hình của xã hội (ĐgThMai). |
| chan chứa | Nh. Chứa chan. |
| chan chứa | tt, trgt Đầy; lai láng: Chan chứa những tính cách điển hình của xã hội (ĐgThMai). |
| chan chứa | bt. Đầy lênh láng: Nước mắt chan-chứa. |
| chan chứa | t. Đầy, lai láng: Nước chan chứa; Tình cảm chan chứa. |
| chan chứa | Lênh-láng: Nước mắt chan-chứa. |
| Thị Loan có học thức , có nhan sắc , đương vào độ chan chứa lòng nguyện ước về một cuộc đời tốt đẹp , thế mà vì hiếu với cha mẹ đã vui lòng lấy một người chồng dốt nát và bao năm đã cố yên vui với số phận mình. |
Hôm ấy về mùa đông mà trời nắng , gió thổi lá dâu phất phới , lòng tôi nhẹ nhàng , vui vẻ làm sao ! Cái vui như chan chứa trong tâm can tưởng không bao giờ có thể hết vui được nữa. |
Bạn tôi nói xong , lặng yên mà nhìn lên trăng cao tít trên trời , nét mặt thanh thản như chan chứa cái vui , tôi nhìn anh Lưu mà tôi thương hại cho tôi. |
| Ðang đi , thỉnh thoảng chàng quay lại nhìn , thấy nàng tươi cười , trong lòng chàng hớn hở quên cả những nỗi nhớ thương trước , chỉ nghĩ đến cái vui chan chứa lúc bấy giờ. |
| Nhưng ông không biểu lộ tình cảm chan chứa ấy được. |
| Thôi quyết định để đến đợt sau Và , anh lại được ban thưởng bằng cái nhìn chan chứa , tưởng cả đời em và anh cứ bay giữa mênh mông của đôi mắt ấy. |
* Từ tham khảo:
- chan hoà
- chan nhản
- chan tương đổ mẻ
- chán
- chán bứ
- chán chê