| ca kỹ | dt. Con hát, ả-đào, người đàn-bà chuyên ca hát giúp vui cho khách chơi hoa. |
| ca kỹ | - x. ca kĩ. |
| ca kỹ | dt. Con gái chuyên về nghề hát, thường cũng gọi là cô đầu hát. |
Nay Tuyên phủ sứ bày cuộc vui đãi tôi ca kỹ trẻ xinh cả một đám Chỉ có một kẻ tóc hoa râm ngồi cuối phòng Mặt xấu , sắc khô , người hơi nhỏ Mày phờ phạc không điểm phấn tô son Sao mà đoán được người này là đệ nhất danh ca một thời. |
(12) Hàng Quận : Cầm Tháo là một ca kỹ ở Tây Hồ thuộc Hàng Châu , một lần tiếp Tô Đông Pha , một trong bát đại gia Đường Tống , nghe ông đọc hai câu thơ : Môn ngoại lãnh lạc yên mã hi ; Lão đại giá tác thương thân phụ (Ngoài cửa lạnh lùng xe ngựa vắng ; tuổi già duyên kết chú phường buôn). |
| Bọn ca kỹ đều ngoảnh lại nhìn rồi phá lên cười. |
| Cải trang thành nam để đi thi Cải trang thành ăn mày để đánh giặc Cải trang thành cca kỹđể đánh giặc Cải trang thành nam giới để đánh giặc Bà Nguyễn Thị Bành đã cải trang thành chàng trai tuấn tú đến xin Nguyễn Chích cho gia nhập nghĩa quân. |
| Điều khiến người ta thắc mắc chính là , điều gì đã khiến cô gái có xuất thân cca kỹlại nhận được sự nhân từ của ông vua tàn bạo Lý Thế Dân? |
* Từ tham khảo:
- lơi ra
- lơi-xịch
- lời ca
- lời cung
- lời dạy
- lời dặn