| cá kình | Nh. Cá voi. |
| cá kình | dt, x. Cá voi. |
| cá kình | d. Nh. Cá voi. |
Thuyền người em vừa chìm khỏi mặt nước thì một con cá kình nuốt luôn cả thuyền lẫn người vào bụng. |
Hồi còn ở bên kia , cậu ấy có thể bơi liền một mạch nối tỉnh này với tỉnh khác Lân nhìn bạn âu yếm Con cá kình của mặt trận tây nam chúng tôi đấy. |
| Các món ăn ngon từ hải sản như tôm hùm , bún chả cá , bánh căn mực , cầu gai , ccá kình... cũng là trải nghiệm du khách phải thử khi tới đảo. |
| Tôi chỉ muốn cưỡi cơn gió mạnh , đạp luồng sóng dữ , chém ccá kìnhở biển Đông , lấy lại giang sơn , dựng nền độc lập , cởi ách nô lệ , chứ không chịu khom lưng làm tỳ thiếp cho người ! |
| Ảnh minh họa Ăn cháo hải sản có nguy cơ nhiễm thủy ngân Hải sản là loại thực phẩm chứa hàm lượng đạm và canxi vô cùng dồi dào , nhưng không phải loại hải sản nào dùng cho bà bầu cũng tốt như cá thu , ccá kình, cá mập , cá ngừ xanh , các chỉ vàng , cá kiếm , cá cam , cá chẻm , cá tuyết , cá bơn , cá đuổi Những loại cá này chứa hàm lượng metyl thủy ngân cao hơn hẳn các loại hải sản khác , nên khi bà bầu ăn vào rất dễ bị nhiễm khuẩn listeria , làm suy giảm hệ miễn dịch và dễ gây sảy thai. |
| Ngoài ra , mẹ bầu cần tăng cường thực đơn với món cá nhiều omega 3 , choline và các chất béo lành mạnh như cá hồi , cá ngừ trắng đóng hộp , cá cơm , cá trê , cá trích , cá tuyết và tôm , nhưng tuyệt đối tránh các loại cá kiếm , ccá kình, cá thu và cá mập vì chứa hàm lượng thủy ngân cao có thể gây hại cho quá trình phát triển não thai nhi. |
* Từ tham khảo:
- cá kình cá nghê sao chịu vũng nước vừa chân trâu
- cá lạc
- cá lành canh
- cá lành canh trắng
- cá lặn chim sa
- cá lăng