| cá kiếm | dt. Cá cảnh ở vùng nhiệt đới, mình nhỏ, đuôi nhọn như cái kiếm. |
Ngư dân Đại Việt reo lên : cá kiếm , cá kiếm ! Cụ trưởng vạn lắc đầu : Không phải ! Đây là cá đao ở vùng nước lợ. |
| Theo bà Heather Brandon (Cục quản lý đại dương và khí quyển quốc gia Hoa Kỳ NOAA) , sẽ có 13 loài hải sản nhập khẩu được NOAA giám sát kể từ ngày 1/1/2018 , gồm : cá hồng , hải sâm , cá mập , ccá kiếm, cá ngừ (cá ngừ đại dương , cá ngừ mắt to , cá ngừ vằn , cá ngừ vây xanh , cá ngừ vây vàng) , cá mú , cá nục heo (Mahi Mahi) , cua hoàng đế , cua xanh Đại Tây Dương , tôm , bào ngư và cá tuyết Đại Tây Dương. |
| Như ccá kiếm, cá mập , cá lát , cá ngừ (loại mắt to) và cá thu vừa. |
| Các loại cá chứa nhiều thủy ngân : Thủy ngân có nhiều trong cá ngừ xanh , ccá kiếm, cá orange roughy (trông gần giống cá hồng biển) , cá thu , lươn vàng , trứng cá tầm muối. |
| Và chính vì ccá kiếmđược những khoản thu siêu khủng nên thuế thu nhập doanh nghiệp mà Adele phải chi trả cũng đã lên tới gần 4 triệu bảng Anh , một con số kỉ lục đối với các công ty hoạt động trong lĩnh vực âm nhạc. |
| Ảnh minh họa Ăn cháo hải sản có nguy cơ nhiễm thủy ngân Hải sản là loại thực phẩm chứa hàm lượng đạm và canxi vô cùng dồi dào , nhưng không phải loại hải sản nào dùng cho bà bầu cũng tốt như cá thu , cá kình , cá mập , cá ngừ xanh , các chỉ vàng , ccá kiếm, cá cam , cá chẻm , cá tuyết , cá bơn , cá đuổi Những loại cá này chứa hàm lượng metyl thủy ngân cao hơn hẳn các loại hải sản khác , nên khi bà bầu ăn vào rất dễ bị nhiễm khuẩn listeria , làm suy giảm hệ miễn dịch và dễ gây sảy thai. |
* Từ tham khảo:
- cá kim
- cá kìm
- cá kình
- cá kình cá nghê sao chịu vũng nước vừa chân trâu
- cá lạc
- cá lành canh