| cả kêu | đgt Lớn tiếng kêu lên: Cả kêu hàng xóm đến chữa cháy. |
| cả kêu | đg. (đph). Lớn tiếng gọi. |
| Tôi nghĩ VOV phải hình thành một bộ phận chuyên nghiệp hơn về thể thao , với một tổ hợp bao gồm phát thanh , truyền hình , báo điện tử , để khi có sự kiện , anh em có thể đứng ra tổ chức điều hành và ngay ccả kêugọi các nhà tài trợ không chỉ ở trong nước mà có thể lôi kéo cả các nhà tài trợ quốc tế , làm cho các giải đấu của chúng ta ngày càng sang trọng hơn và có độ quảng bá rộng rãi hơn. |
* Từ tham khảo:
- liên-toạ
- liên-cư
- liên-cương
- liên-châu
- liên-đọi
- liên-đồng