| chào mừng | đgt. Chào đón một cách vui mừng, phấn khởi: chào mừng các vị khách quí o chào mừng ngày lễ lớn. |
| chào mừng | đgt Chào đón một cách vui vẻ: Tôi nhiệt liệt chào mừng các vị đại biểu (Đỗ Mười). |
| chào mừng | đg. Tỏ ý vui mừng và hoan nghênh nhân một dịp vui vẻ hoặc long trọng: Chào mừng anh hùng chiến sĩ. |
| Quả thật , những bông hoa đủ các màu sắc rực rỡ như vui mừng hớn hở chào mừng và an ủi một người bạn từ thuở xa xưa. |
Chào chàng tới cảnh đình trung chào mừng sẽ hỏi anh hùng tài cao Rằng đây thu cúc xuân đào Mơ xe mận lại gió chào trăng thu. |
Chào chàng tới cảnh trần cung chào mừng rộn hỏi anh hùng gần xa. |
| Nhìn lên , lá non xanh màu cốm giót dún dẩy đu dưa một cách đa tình , làm cho người đa cảm tưởng tượng như cây cối giơ những khăn tay bé nhỏ xanh xanh , vàng vàng ra chào mừng ,vẫy gọi…Đến cuối tháng ba , lá bang sum sê che kín cả đường đi học. |
| chào mừng đến với Ấn Độ Để tiết kiệm tiền , tôi không bay thẳng từ Myanmar qua Ấn Độ , mà quá cảnh ở Kuala Lumpur. |
| Người theo đạo Hindu tổ chức Diwali chào mừng chúa Rama đánh bại chúa quỷ Ravana để có thể trở về cùng nữ thần Sita và Lakshman sau mười bốn năm lưu đày. |
* Từ tham khảo:
- chào rơi
- chào rơi nói thợ
- chào xáo
- chảo
- chảo chớp
- chảo chớp