| chánh tổng | đt. Người đứng đầu chính quyền của một tổng thời xưa: ông nội anh ấy trước là chánh tổng. |
| chánh tổng | dt Người đứng đầu một tổng trong chế độ cũ: Thấy ông chánh tổng đi đầu (Tú-mỡ). |
| chánh tổng | dt. Ngày xưa dùng gọi người đứng đầu một tổng. |
| chánh tổng | d. Người đứng đầu việc hành chính trong một tổng (cũ). |
Tuy chuyện đã xảy ra từ hồi Loan mới mười ba tuổi mà nàng còn nhớ rõ : cô cả năm mười sáu tuổi bị cha mẹ ép gả cho con một ông chánh tổng giàu có ở quê. |
Tổng bên kia , cách làng Liệt một con sông , có một ông chánh tổng tuổi còn trẻ , người rất hào hoa , dân làng Nghi Hồng vẫn thường sang vay mượn. |
Ông Nguyễn Thiết Thành là chánh tổng cựu đã được mông thưởng chánh thất phẩm bá hộ. |
| Lần này thì Hồng hoàn toàn đồng ý với dì ghẻ , vì biết người kia là một anh nhà quê dốt nát , con của một ông chánh tổng cự phú. |
| Nhờ thế , ông đồ bất đắc dĩ thu nhận thêm ba môn sinh trong vòng một tuần lễ : một là cậu con trai ông biện An Thái , một là con ông chánh tổng , Thìn bạn Chinh con viên tri áp khó tính. |
| Tiến con ông chánh tổng và Khải con ông biện An Thái 14. |
* Từ tham khảo:
- chánh trương
- chánh văn phòng
- chạnh
- chạnh
- chạnh lòng
- chao