| chánh án | dt. Vị thẩm-phán đứng đầu một toà-án, khi đăng-đường ngồi giữa. |
| chánh án | - dt. Người đứng đầu của một toà án: chánh án toà án nhân dân. |
| chánh án | dt. Người đứng đầu của một toà án: chánh án toà án nhân dân. |
| chánh án | dt Chức vụ tư pháp của người đứng đầu toà án, phụ trách việc xử án: Mong các chánh án thẳng thắn như Bao Công. |
| chánh án | dt. Người đứng đầu trong việc xử một án-vụ: Chánh-án thường ngồi chính giữa. |
| chánh án | d. Chức vụ tư pháp đứng đầu toà án phụ trách việc xử án. |
Những người đến coi ngạc nhiên , nhất là khi thấy Loan cất tiếng trả lời ông chánh án bằng tiếng Pháp một cách dõng dạc , điềm đạm. |
| Ông chánh án phải ra lệnh bảo yên. |
| Đến lúc ông chánh án hỏi bị cáo nhân có muốn nói gì thêm không , Loan lạnh lùng đứng dậy , ra vịn vào vành móng ngựa và thong thả nói : Trạng sư đã nói thay cho tôi. |
| Ông chánh án ân cần hỏi : Cô còn muốn nói gì nữa không ? Loan đáp : Tôi nói thế đủ rồi. |
Ông chánh án quay mặt hỏi ý kiến hai ông bồi thẩm , rồi đứng lên. |
Nếu như ông chánh án xử vụ ly hôn biết được hai bên gia đình vào những ngày này hẳn là đỡ được bao nhiêu công phu điều tra và tốn giấy ghi lai hàng tập hồ sơ giữa lúc trẻ con còn thiếu giấy ghi học. |
* Từ tham khảo:
- chánh chủ khảo
- chánh hẩu
- chánh hội
- chánh tổng
- chánh trương
- chánh văn phòng