| chạng vạng | tt. Nhá-nhem, lúc trời sẫm tối: Chạng-vạng rồi, đừng để con nít ở trần. |
| chạng vạng | - t. Nhá nhem tối, khi mặt trời vừa mới lặn. Trời đã chạng vạng. Chạng vạng tối. |
| chạng vạng | tt. Vào lúc trời nhá nhem tối: Trời đã chạng vạng rồi o Tôm đi chạng vạng, cá đi rạng đông (tng.). |
| chạng vạng | tt Nhá nhem tối: Trời một màu như còn chạng vạng (Huy Cận). |
| chạng vạng | dt. Lúc nhá nhem tối: Ba mươi chạng vạng gặp bạn cũng không hay. |
| chạng vạng | t. Nhá nhem tối. |
| chạng vạng | Lúc nhá-nhem tối: Chạng-vạng buổi hoàng-hôn. |
Họ đến An Thái lúc chạng vạng tối. |
| Điều bất thường , vì không có một toán nào , dù là đến buôn thượng gần nhất , có thể về trại trước lúc chạng vạng tối. |
Vì thời gian quá eo hẹp , nên về đến Tây Sơn thượng lúc chạng vạng , chưa kịp cơm nước và nghỉ ngơi Huệ đã tìm gặp Thận. |
| Không biết chiều nay , đúng lúc chạng vạng tối này , những người đã sống quây quần trong " cái nhà ngái ngủ " đó có ai nghĩ nhớ về đây như ta không. |
| Trời chạng vạng tối. |
| An theo lối tắt về gấp trước khi chạng vạng. |
* Từ tham khảo:
- chanh
- chanh chách
- chanh chua
- chanh chua, khế cũng chua
- chanh cốm
- chanh đào