| chanh chách | tt. (Tiếng kêu) nhỏ, liên tiếp của một số loài chim non gọi mẹ: đàn sáo non kêu chanh chách. |
| Cứ vào đấy , nằm yên đấy , cho đến khi những ngày xuân trở lại , thấy cái ấm đậu xuống hai vai và nghe tiếng con chim chích kêu vui chanh chách ngoài khe lá , lúc ấy mới bước ra. |
* Từ tham khảo:
- chanh chua
- chanh chua, khế cũng chua
- chanh cốm
- chanh đào
- chanh giấy
- chanh khế một lòng, bưởi bòng một dạ