| chạng | đgt. Giạng chân ra: đứng chạng chân. |
| chạng | Nh. Cháng. |
| chạng | đgt Tiếng miền Nam, miền Trung có nghĩa là giạng: Đứng chạng hai chân. |
| chạng | (đph). đg. Giạng chân. |
Họ đến An Thái lúc chạng vạng tối. |
| Điều bất thường , vì không có một toán nào , dù là đến buôn thượng gần nhất , có thể về trại trước lúc chạng vạng tối. |
| Thằng chạng theo tao. |
| Anh giận đến phát điên khi bị tên lính nắm tóc đè đầu xuống đất cho nên chạng trói tay anh dễ hơn. |
Vì thời gian quá eo hẹp , nên về đến Tây Sơn thượng lúc chạng vạng , chưa kịp cơm nước và nghỉ ngơi Huệ đã tìm gặp Thận. |
| Không biết chiều nay , đúng lúc chạng vạng tối này , những người đã sống quây quần trong " cái nhà ngái ngủ " đó có ai nghĩ nhớ về đây như ta không. |
* Từ tham khảo:
- chạng nạng
- chạng vạng
- chanh
- chanh chách
- chanh chua
- chanh chua, khế cũng chua