| chàng nàng | đgt. Quanh quẩn bên cạnh, không rời: cứ chàng nàng ở đây mãi. |
| Sau lần mạnh dạn lên lớp cho chàng hiểu thế nào là thực tế của cuộc sống , thấy chàng im ắng không phản kháng , nàng cho rằng "cá đã ăn muối" , cứ dăm hôm nàng lại lấy những bài học thực tế lên lớp cho chàng một lần , và nàng cũng "tế nhị" xiết dần tài chính bằng cách , lợi nhuận kinh doanh của nàng thì cho hết vào tài khoản ngân hàng , thu nhập hằng tháng của chàng nàng kiểm soát , đưa vào chi tiêu hằng ngày , khi nào chàng hết tiền lại phải nói với nàng , để nàng rút tiền ra đưa cho sử dụng. |
| Anh cchàng nàngtức tốc nhắn tin hỏi han vì trước đó cậu bạn thân đã hứa tạm gác việc du học để về chung vui với anh chàng. |
* Từ tham khảo:
- chàng nghịch
- chàng ngưu ả chức
- chàng oạc
- chàng phày
- chàng ràng
- chàng ràng